Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt.
- Ăn no tức bụng.
- Áo chật mặc tức nách.
-
2. Tính từ
"Tức là" nói tắt.
- Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.
-
3. Tính từ
Như tức bực, tức giận Giận, bực bội.
- Tức gan riêng giận trời già (Truyện Kiều)
-
4. Danh từ
Tiền lãi.
- Số tức của công tư hợp doanh.
- Bóc lột tô, tức.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026