Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
- Túi áo.
- Thọc tay vào túi.
- Cháy túi.
-
2. Danh từ
Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.
- Túi thuốc.
- Xách túi đi làm.
- Túi gạo.
- Túi tham không đáy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026