Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nắm chặt.
- Ta túm vạt áo ta đề bài thơ. (ca dao)
-
2. Động từ
Bắt giữ (thtục).
- Túm được tên ăn cắp
-
3. Động từ
Họp đông.
- Túm nhau lại nói chuyện..
- Túm năm tụm ba..
- Túm năm tụm ba đánh tam cúc ăn tiền.
-
4. Động từ
Ph. Chụm lại.
- Buộc túm gói muối.
-
5. Danh từ
Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay.
- Túm lúa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026