Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tung

Nghĩa

  1. 1. Động từ thường dùng phụ sau. d.

    . Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.

    • Lục tung đống sách.
    • Tháo tung đài ra chữa.
    • Làm rối tung lên.
  2. 2. Động từ

    Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.

    • Tung quả bóng.
    • Gió tung bụi mù mịt.
  3. 3. Động từ

    Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.

    • Tung chăn vùng dậy.
    • Cờ tung bay trước gió.
    • Mở tung cửa sổ.
  4. 4. Động từ

    Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.

    • Tung truyền đơn.
    • Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng.
    • Tung tin đồn nhảm.
  5. 5. Động từ

    ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng.

    • Mìn nổ tung.
    • Gió bật tung cánh cửa.
  6. 6. Động từ

    (thường dùng phụ sau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026