Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.
- Cười nói tưng bừng.
-
2. Tính từ
Nhộn nhịp, vui vẻ.
- Khai giảng trong không khí tưng bừng phấn khởi.
- Tưng bừng như ngày hội.
-
3. Tính từ Ánh sáng, màu sắc
Có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ như bừng lên.
- Ánh nắng ban mai tưng bừng.
- Mặt đỏ tưng bừng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026