Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây thông.
- Chăm sóc cây tùng.
-
2. Danh từ
Tiếng trống cái.
- Trống đánh tùng tùng.
-
3. Tính từ
Ở bậc dưới (cũ).
- Tùng cửu phẩm.
- Tùng bát phẩm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026