Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 蹤跡
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.
- Tìm cho ra tung tích kẻ gian.
- Không để lại tung tích gì.
-
2. Danh từ
Gốc gác, lai lịch một người.
- Không để lộ tung tích.
- Biết rõ tung tích của nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026