Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tươi

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn.

    • Thịt bò tươi.
  2. 2. Tính từ

    Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường.

    • Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.
  3. 3. Tính từ

    Xanh tốt, chưa héo chưa khô.

    • Rau còn tươi.
    • Cau tươi.
  4. 4. Tính từ

    Sống, chưa nấu chín.

    • Ăn sống nuốt tươi.
  5. 5. Tính từ

    Vui vẻ.

    • Mặt tươi.
    • Đời tươi.
  6. 6. Tính từ

    Đẹp và sáng.

    • Màu tươi.
    • Đỏ tươi.
  7. 7. Tính từ

    Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân.

    • Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026