Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.
- Tuổi dậy thì.
- Tuổi trưởng thành.
- Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự.
-
2. Danh từ
Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.
- Cháu bé đã bốn tuổi.
-
3. Danh từ
Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp.
- Tuổi Đảng.
- Tuổi quân.
- Tuổi đoàn.
- Tuổi nghề đã được mười lăm năm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026