Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tương

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng bừa bãi (thtục).

    • Tương cả muối vào nồi chè.
    • Tương vào bài văn quá nhiều chữ Hán.
  2. 2. Danh từ

    Thứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành và muối.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026