Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 相對
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.
- Sức mạnh tương đối.
- Tự do tương đối.
-
2. Tính từ thuyết
Thuyết do Albert Einstein nêu lên, cho rằng muốn xác định một sự kiện trong không gian và trong thời gian đối với người quan sát cần phải xác định bốn tọa độ, ba trong không gian và một trong thời gian.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026