Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tương đương

Hán Việt: 相當

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có giá trị ngang nhau.

    • Trình độ tương đương đại học.
    • Từ và những đơn vị tương đương.
    • Cấp tương đương bộ.
  2. 2. Tính từ chuyên môn

    (Hai biểu thức đại số) có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số.

  3. 3. Tính từ chuyên môn

    (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) có nghiệm hoàn toàn như nhau.

  4. 4. Tính từ chuyên môn

    (Hai mệnh đề) có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026