Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nghĩ và tin chắc (điều thật ra không phải).
- Tôi tưởng anh đi vắng nên sáng nay tôi không đến.
- Nó cứ tưởng là nó giỏi.
- Việc khó khăn hơn chúng ta tưởng.
- Việc ấy tưởng không ai biết.
-
2. Động từ
Từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường.
- Việc đó tưởng cũng dễ thôi.
- Muốn biết rõ, tôi tưởng không gì bằng hỏi ngay ông ta.
-
3. Động từ
Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.
- Chẳng tưởng gì đến công việc.
- Lúc nào cũng chỉ tưởng đến đá bóng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026