Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 將來
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thời gian tới, thời gian về sau này.
- Trong tương lai.
- Các em sẽ là chủ nhân tương lai đất nước.
-
2. Danh từ
Đời sống, cuộc sống sau này.
- Lo cho tương lai của các con.
- Xây dựng tương lai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026