Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tướng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã).

    • Nhanh lên các tướng ơi!
    • Mấy tướng này là chúa nghịch.
  2. 2. Danh từ

    Vẻ mặt và dáng người (nói tổng quát), thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người.

    • Cô ta có tướng đàn ông.
    • Trông tướng có vẻ phúc hậu.
    • Tướng nó vất vả.
    • Xem tướng.
  3. 3. Danh từ

    Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.

    • Binh hùng tướng mạnh.
  4. 4. Danh từ

    Tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc.

    • Chiếu tướng.
    • Đi con tướng.
  5. 5. Danh từ

    Cấp quân hàm trên cấp tá.

  6. 6. Tính từ

    P. (kng. ). Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái. Cái bát to.

    • Lớn tướng.
    • Mặt sưng tướng lên.
    • Chưa chi đã kêu tướng lên.
  7. 7. Tính từ

    Rất to. Gánh một gánh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026