Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 象徵
Nghĩa
-
1. Động từ
Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng.
- Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình.
-
2. Danh từ
Cái làm tượng trưng.
- Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ.
-
3. Tính từ
Có tính chất ước lệ, không phải thực tế.
- Mô hình tượng trưng.
- Trao tặng phẩm tượng trưng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026