Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 想像
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.
- Nhà thơ, nhà tiểu thuyết giàu tưởng tượng
-
2. Danh từ
Bịa đặt, thêu dệt.
- Những chiến thắng tưởng tượng của quân đội Mỹ
-
3. Động từ
Tạo ra trong trí hình ảnh của những sự vật đã tác động vào các giác quan hoặc, trên cơ sở những sự vật này, hình ảnh của những sự vật xa lạ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026