Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 相應
Nghĩa
-
1. Tính từ
Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).
- Cạnh huyền tương ứng với góc vuông.
- Dùng một từ tương ứng với ý cần biểu đạt.
-
2. Tính từ
Nói hai cạnh nằm giữa hai góc bằng nhau từng đôi một trong hai hình đồng dạng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026