Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tuột

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tháo, cởi ra khỏi người.

    • Tuột đôi giày ra.
  2. 2. Động từ

    ). Dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi.

    • Đổ tuột cả xuống đất.
    • Vỗ tuột nợ.
  3. 3. Động từ

    Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi.

    • Tuột tay nên bị ngã.
    • Xe đạp tuột xích.
    • Buộc không chặt, tuột dây.
  4. 4. Động từ

    Bong ra một mảng.

    • Bỏng tuột da.
  5. 5. Động từ

    Tụt từ trên cao xuống.

    • Tuột từ trên ngọn cây xuống.
  6. 6. Động từ

    Láy. Tuồn tuột.

  7. 7. Tính từ

    (dùng phụ sau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026