Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

từ

Nghĩa

  1. 1. Giới từ

    Chỉ một điểm mốc trong không gian.

    • Khởi hành từ Hải Phòng.
    • Có ô-tô khách từ Hà Nội đi Nam Định
  2. 2. Giới từ

    Chỉ một điểm mốc trong thời gian.

    • Đi từ năm giờ sáng.
    • Học từ trưa đến tối.
  3. 3. Giới từ

    Chỉ một điểm mốc trong số lượng.

    • Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên.
  4. 4. Giới từ

    Chỉ một điểm mốc trong thứ bậc.

    • Từ trẻ đến già, ai cũng tập thể dục
  5. 5. Giới từ

    Có tính chất trừu tượng.

    • Phóng viên lấy tin đó từ nguồn nào?
    • Những lời nói như vậy xuất phát từ ý chí đấu tranh.
  6. 6. Danh từ

    Âm hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp. Ví dụ: ăn, tư duy, đường chim bay, và, sở dĩ...

    • Là những từ, từ ngữ
  7. 7. Danh từ

    Những vật có thể hút được những vật khác.

    • Bếp từ
    • Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châm.
  8. 8. Danh từ

    Người giữ đình, đền.

    • Lừ đừ như ông từ vào đền.
  9. 9. Danh từ

    Yêu thương (từ Hán Việt: 慈)

    • Lòng từ bi của Bồ Tát thật cao thượng.
  10. 10. Động từ

    Ruồng bỏ.

    • Từ đứa con hư.
  11. 11. Động từ

    Chừa, bỏ, cai.

    • Từ thuốc phiện.
  12. 12. Động từ

    Yêu thương (Hán Việt)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026