Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

từng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cũ Tầng.

    • Nhà năm từng.
  2. 2. Danh từ

    Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó.

    • Từng ấy tiền là đủ.
    • Chỉ có từng ấy thôi.
  3. 3. Danh từ

    Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác.

    • Ghi tên từng người.
    • Đọc từng câu từng chữ.
  4. 4. Trạng từ

    Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây.

    • Anh ấy đã từng đến đây chơi.
    • Một lâu đài đẹp chưa từng thấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026