Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tùy tiện

Hán Việt: 隨便

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Tiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao.

    • làm ăn tuỳ tiện
    • nói năng tuỳ tiện
    • nhà cửa xây dựng tùy tiện
    • Tùy tiện thay đổi chủ trương
  2. 2. Tính từ lỗi thời

    Như tuỳ nghi.

    • được tuỳ tiện định liệu

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026