Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tuyến

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.

    • Tuyến nước bọt.
    • Tuyến giáp.
    • Tuyến sữa.
    • Tuyến thượng thận.
  2. 2. Danh từ

    Đường phân giới.

    • Vạch tuyến.
    • Cắm tuyến.
  3. 3. Danh từ

    Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó.

    • Tuyến đường sắt.
    • Tuyến đê xung yếu.
  4. 4. Danh từ

    Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ.

    • Đường phân tuyến.
    • Tuyến ô tô.
    • Tuyến xe đạp.
  5. 5. Danh từ

    Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch.

    • Tuyến phòng ngự.
    • Đưa thương binh về tuyến sau.
  6. 6. Danh từ

    Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao.

    • Đưa bệnh nhân lên tuyến trên.
  7. 7. Danh từ

    Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác.

    • Hai tuyến nhân vật trong phim.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026