Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 絕對
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.
- Tuyệt đối giữ bí mật.
- Phục tùng tuyệt đối.
- Tuyệt đối cấm không cho người ngoài vào.
-
2. Tính từ
Không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả; trái với tương đối.
- Đa số tuyệt đối.
- Chân lí tuyệt đối.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026