Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tuyệt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.

    • Khí hậu vùng biển thật tuyệt.
    • Văn như thế thì tuyệt thật.
  2. 2. Tính từ

    P. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon.

    • Hát hay tuyệt.
    • Phong cảnh tuyệt đẹp.
  3. 3. Động từ

    Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).

    • Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống.
    • Tuyệt đường con cái.
    • Tuyệt đường tiếp tế.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026