Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 絕望
Nghĩa
-
1. Tính từ
Mất hết, không còn hi vọng gì nữa.
- Quân đội Pháp chiến đấu tuyệt vọng ở Điện Biên Phủ nên phải ra hàng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026