Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo.
- Ủ thép.
-
2. Động từ
Héo rũ, không tươi.
- Liễu ủ đào phai.
-
3. Động từ
1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.
- Ủ lò.
- Ủ bếp than.
- Ủ trấu.
-
4. Động từ
Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất.
- Ủ rượu.
- Ủ phân xanh.
-
5. Động từ
Rúc lên thành hồi dài.
- Còi tầm đã ủ rồi.
-
6. Động từ
Buồn bã, rầu rĩ.
- Mặt ủ mày chau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026