Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn,….
- Ù hai ván liền.
-
2. Tính từ
Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh.
- Tiếng nổ làm ù cả tai.
- Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì cũng không nghe rõ.
-
3. Trạng từ
Nhanh, liền một mạch.
- Ù chạy về nhà.
- Làm ù đi cho xong.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026