Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

u minh

Hán Việt: 幽冥

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Âm phủ và dương gian (nói khái quát)

    • "Nẻo u minh khéo chia đôi ngả, Nghĩ đòi phen nồng nã đòi phen." (ATV)
  2. 2. Tính từ thế giới

    Của linh hồn người chết.

    • cõi u minh

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026