Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ưa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.

    • Ưa khen.
    • Ưa nịnh.
    • Không ai ưa cái tính đó.
  2. 2. Động từ

    Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào.

    • Loại dưa này rất ưa đất cát.
    • Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026