Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
1. (Lá cây) héo đi, vàng đi.
- Rau để từ hôm qua nên úa đi.
- Màu cỏ úa đi.
-
2. Tính từ
Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa.
- Tường đã bị úa màu.
- Trăng úa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026