Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ục

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đấm mạnh.

    • ục vào ngực
    • ục cho mấy quả
  2. 2. Động từ

    Đánh nhau (bằng tay chân)

    • hai bên đang ục nhau
  3. 3. Động từ vật đựng hoặc chắn nước

    Bục mạnh ra, vỡ bung ra.

    • đổ ục rượu ra bát
    • bụng sôi ục ục
  4. 4. Tính từ

    Từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra.

    • chiếc xô ục đáy
    • bị ục mất một quãng đê

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026