Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ức

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tức tối lắm mà đành phải nén chịu, không làm gì được.

    • Ức tận cổ mà đành chịu bó tay.
    • Oan ức.
    • Uất ức.
  2. 2. Danh từ

    Ngực của chim thú nói chung.

    • Bắn trúng ức con chim.
  3. 3. Danh từ

    Phần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.

  4. 4. Số từ

    Số đếm bằng mười vạn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026