Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

um

Nghĩa

  1. 1. Tính từ khói, mùi, bóng tối

    Dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.

    • khói bốc um lên
    • thối um
    • căn phòng tối um
  2. 2. Tính từ cây cối

    Nhiều và dày, rậm rạp.

    • cỏ mọc tốt um
    • bãi mía xanh um
  3. 3. Tính từ

    Như om.

    • hét um nhà

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026