Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ung dung

Hán Việt: 雍容

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.

    • Đi đứng ung dung.
    • Phong thái ung dung.
  2. 2. Tính từ

    Thoải mái, không phải vất vả, bận tâm đến đời sống.

    • Đời sống của họ lúc nào cũng ung dung.
    • Sống ung dung bằng số lãi suất tiền tiết kiệm hàng tháng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026