Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 擁護
Nghĩa
-
1. Động từ
Giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương.
- ủng hộ đồng bào bị lũ lụt
- quyên tiền ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam
-
2. Động từ
Tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ.
- ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa
- lên tiếng ủng hộ
-
3. Động từ
Tán thành và giúp đỡ.
- Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026