Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có màu đỏ hồng lên, trông thích mắt.
- mặt đỏ ửng
-
2. Động từ
Bắt đầu hơi đỏ lên.
- bình minh ửng đỏ
- ửng hồng đôi má
- trái cam ửng vàng
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026