Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 應付
Nghĩa
-
1. Động từ
Đối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.
- Ứng phó với mọi âm mưu của địch.
- Ứng phó với tình hình mới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026