Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ứng xử

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.

    • biết cách ứng xử
    • ứng xử khôn khéo, thông minh
    • văn hoá ứng xử

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026