Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cầu mong điều biết là rất khó hoặc không hiện thực.
- Ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.
- Ước gì anh lấy được nàng...
- Cầu được ước thấy.
-
2. Động từ
Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau.
- Phụ lời ước.
-
3. Động từ
Đoán định một cách đại khái.
- Thửa ruộng ước khoảng hai sào.
- Ước cự li bằng mắt.
- Một người ước bốn mươi tuổi.
-
4. Danh từ
Đại lượng chia hết một đại lượng khác.
-
5. Danh từ
1 là ước của mọi số tự nhiên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026