Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ước lượng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.

    • Ước lượng của người đến xem.
    • Theo kết quả ước lượng ban đầu.
    • Ước lượng thế mà chính xác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026