Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ươm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác.

    • ươm cây giống
    • ươm bèo hoa dâu
  2. 2. Động từ

    Kéo sợi tơ ra khỏi kén khi cho kén vào nước đang sôi.

    • ươm tơ, dệt lụa
    • lò ươm

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026