Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát)
- uốn nắn cây cảnh
- uốn nắn bờ ruộng cho thẳng
-
2. Động từ
Hướng dẫn, chỉ bảo để sửa chữa lại cho đúng, cho tốt.
- uốn nắn từng động tác
- uốn nắn cho con cái nên người
-
3. Động từ
Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.
- Uốn nắn những sai sót của thanh thiếu niên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026