Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

uốn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.

    • Uốn lưỡi câu.
    • Uốn tóc.
  2. 2. Động từ

    Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải.

    • Uốn vào nề nếp chuẩn mực.
    • Phải biết uốn trẻ dần dần mới được.
  3. 3. Động từ

    Làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng.

    • Thằng bé dạo này hay uốn quá.
    • Càng nuông chiều càng hay uốn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026