Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ương

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai.

    • con bé ương lắm
  2. 2. Tính từ

    Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác.

    • vớt cá bột về ương
  3. 3. Tính từ quả cây

    Gần chín.

    • ổi ương
    • đu đủ ương, chưa chín
  4. 4. Tính từ

    Ươm cây giống.

  5. 5. Động từ

    Như ươm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026