Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

uống nước nhớ nguồn

Nghĩa

  1. 1. Khác Nghĩa bóng; cụm từ

    Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...

    • Tôi chỉ hy vọng con cái của mình biết uống nước nhớ nguồn, chứ đừng vong ân phụ nghĩa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026