Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 優先
Nghĩa
-
1. Động từ
). Đặc biệt trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn.
- Ưu tiên nhận công nhân lành nghề vào làm.
- Được hưởng quyền ưu tiên.
-
2. Động từ
Cho được hưởng quyền trong một việc cụ thể nào đó.
- Ưu tiên cho gia đình liệt sĩ.
-
3. Tính từ
(thường dùng phụ trước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026