Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình.
- Chẳng ưng chiếc áo nào.
- Chưa ưng ai cả.
-
2. Danh từ
Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn.
- Như cánh chim ưng, chim bằng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026