Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.
- Uỷ ban khởi nghĩa.
- Uỷ ban dự thảo hiến pháp.
-
2. Danh từ
Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh.
- Uỷ ban kế hoạch nhà nước.
- Uỷ ban khoa học kĩ thuật tỉnh.
- Uỷ ban dân số quốc gia.
-
3. Danh từ
Ủy ban hành chính, ủy ban nhân dân, nói tắt.
- Họp uỷ ban.
- Lên trụ sở uỷ ban.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026