Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

uỵch

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh.

    • Ngã uỵch.
    • Đấm uỵch.
  2. 2. Tính từ

    Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất.

    • ngã đánh uỵch
    • từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất
  3. 3. Động từ

    Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay.

    • uỵch cho một trận
    • hai thằng đang uỵch nhau

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026